Chọn ngành đúng – Đi nhanh hơn
Khám phá 18 ngành đào tạo với 28 chuyên ngành đa dạng, cùng 5 ngành mở mới năm 2026 để chọn đúng hướng đi phù hợp tại STU.
Chọn cách tra cứu phù hợp để xem nhanh ngành học, tổ hợp xét tuyển và định hướng tiếp theo.
Phương thức tuyển sinh 2026
Tóm tắt nhanh – bấm “Xem chi tiết” để đọc kỹ điều kiện.
Quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào & điểm trúng tuyển
Mốc thời gian
Hệ thống tự hiển thị 3 mốc gần thời điểm hiện tại để thí sinh và phụ huynh dễ theo dõi.
Ngành đào tạo
Khám phá ngành học, chuyên ngành và tổ hợp xét tuyển phù hợp với bạn.
Điểm cộng & quy đổi xét tuyển
Áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và 2026.
Điểm Cộng Ưu Tiên Theo Khu Vực
| Khu vực | Mô tả | Điểm ưu tiên |
|---|---|---|
| KV1 | Xã/phường khu vực I, II, III; vùng dân tộc miền núi; xã biên giới | 0,75 |
| KV2-NT | Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3 | 0,50 |
| KV2 | Xã/phường trực thuộc tỉnh; thị xã, huyện ngoại thành TP trực thuộc TW | 0,25 |
| KV3 | Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương | 0,00 |
Điểm Cộng Ưu Tiên Theo Đối Tượng
Người dân tộc thiểu số; thương binh, bệnh binh; quân nhân; thân nhân liệt sĩ; con thương binh suy giảm ≥81%...
Thanh niên xung phong; công an; dân tộc thiểu số ngoài khu vực; người khuyết tật; giáo viên ≥3 năm...
Ưu Tiên Chứng Chỉ Ngoại Ngữ Quốc Tế
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương bậc 3/6 trở lên được cộng điểm.
| Điểm IELTS Academic | 6,0 | 6,5 | 7,0 | 7,5 | ≥8,0 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm cộng | +0,50 | +1,00 | +1,50 | +1,50 | +1,50 |
Công Thức Tổng Điểm Xét Tuyển
1 điểm ưu tiên (thang 30) = 40 điểm ưu tiên (thang 1.200 – PT ĐGNL) = 4/3 điểm ưu tiên (thang 40 – PT kết hợp).
Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển trong cùng một mã ngành.
Học phí
Thông tin học phí dự kiến.
Học bổng
Chính sách học bổng dự kiến.